Thủ tục mua trả góp xe nâng

Xe nâng hàng là thiết bị sử dụng trong nhà kho, chi phí để sở hữu 1 chiếc xe nâng không phải ít. Khi giá 1 chiếc xe nâng 4 bánh gần tương đương 1 chiếc xe ô tô con hachtback. Nên nhiều cá nhân và doanh nghiệp phải tính đến phương án trả góp xe nâng.

Vậy trả góp xe nâng hàng có dễ không? Thủ tục mua xe nâng trả góp như thế nào? Lãi suất mua trả góp xe nâng cao không? Xin mời các bạn cùng theo dõi bài viết này để hiểu hơn về vấn đề này.

Xem thêm:

Mua xe nâng trả góp cần điều kiện gì?

Xe nâng hàng là loại xe chỉ chạy trong nhà nên chiếc xe nâng không cần khai báo đăng ký biển số xe và chỉ cần đăng kiểm chất lượng khí thải và vận hành của xe.

Hiện nay, các ngân hàng cho vay xe cộ thường cần có giấy đăng ký xe (cà vẹt) để giải ngân vốn vay.

Vây thì, xe nâng hàng không có giấy đăng ký thì ngân hàng cho vay bằng cách nào? Vì xe nâng cũng được cho vay và giải ngân bình thường.

Điều kiện mua xe nâng trả góp
Điều kiện mua xe nâng trả góp

Thủ tục mua xe nâng hàng trả góp

Để giải ngân cho xe nâng hàng, ngân hàng sẽ coi chiếc xe nâng như 1 vật thế chấp tương đương với tài sản khác như xe ô tô hoặc giấy tờ đất, … Nên hồ sơ pháp lý cho vay xe nâng sẽ chuyển đổi sang dạng vay 1 sản phẩm khác

Danh mục hồ sơ thuê tài chính bao gồm:

Hồ sơ pháp lý

Giấy chứng nhân đăng ký kinh doanh và sửa đổi, nếu có

Chứng minh thư, hộ khẩu của người đại diện công ty

Hồ sơ tài chính

Báo cáo tài chính trong 02 năm gần nhất (báo cáo thuế có chữ kí điện tử)

Tờ khai thuế GTGT hàng tháng/quý của 2 năm gần nhất, Q1+ Q2/2020 (kèm bảng kê chi tiết đầu ra, đầu vào Q1+Q2/2020)

Bảng sao kê tài khoản ngân hàng trong vòng 6 tháng gần nhất

Hợp đồng đầu ra (2-3 hợp đồng tiêu biểu 2020)

Chi tiết khoản phải thu, khoản phải trả, hàng tồn kho thời điểm gần nhất.

Hồ sơ thuê

Bảng trích khấu hao tài sản cố định thời điểm gần nhất

Thông tin về tài sản đầu tư, báo giá.

Thủ tục mua xe nâng
Thủ tục mua xe nâng

Lãi suất mua trả góp xe nâng

Về lãi suất, các ngân hàng cho vay thời hạn từ 5 năm đến 7 năm. Tùy theo lựa chọn của khách hàng, các mức lãi suất theo 1 số ngân hàng lớn như sau:

Ngân hàng BIDV lãi suất trung bình: 12-14%/năm

Ngân hàng Shinhanbak lãi suất trung bình: 11-14%/năm

Ngân hàng Vietcombank lãi suất trung bình: 12-14%/năm

Ngân hàng nông nghiệp Agribank lãi suất trung bình: 12%/năm

STT NGÂN HÀNG LÃI SUẤT
ƯU ĐÃI
THỜI GIAN
ƯU ĐÃI
THỜI GIAN VAY GIÁ TRỊ VAY
1 VIB 9,5% 6 tháng 8 năm 80%
2 VPBank 8,5% 6 tháng 8 năm 85%
3 TPBank 8,2% 6 tháng 6 năm 90%
4 TechcomBank 7,99% 6 tháng 7 năm 80%
5 SacomBank 11,5% 12 tháng 10 năm 100%
6 ACB 9,5% 12 tháng 7 năm 80%
7 BIDV 8% 12 tháng 7 năm 75%
8 MBBank 8,2% 12 tháng 8 năm 80%
9 Vietcombank 8,1% 12 tháng 5 năm 70%
10 VietinBank 8,1% 12 tháng 6 năm 80%
11 HSBC 7.4% 12 tháng 5 năm 100%
12 SHB 8,9% 6 tháng 7 năm 80%
13 Maritime Bank 9,9% 36 tháng 6 năm 90%
14 VietABank 6% 6 tháng 7 năm 90%
15 Eximbank 11,5% 12 tháng 6 năm 70%
16 Mirae Asset 7,99% 12 tháng 6 năm 90%
17 OCB 8,68% 12 tháng 5 năm 90%
18 SeABank 7.5% 6 tháng 5 năm 80%
19 LienVietPostBank 10,25% 3 tháng 6 năm 100%
20 Shinhan Bank 7,8% 12 tháng 6 năm 80%

Đây là bảng lãi suất trả gốc xe nâng hàng của 1 số ngân hàng tiêu biểu, việc cho vay vốn cũng phụ thuộc vào quan hệ giữa bên mua và ngân hàng. Hoặc loại tài sản thế chấp tương đương chiếc xe nâng

Các tính lãi suất như sau, lãi suất tính theo biên độ giảm dần theo thời gian

Ví dụ: Gói vay 230 triệu trong 5 năm

Kỳ trả nợ   Gốc còn lại Gốc Lãi Tổng G+L
22/02/2021 0 230.000.000
22/03/2021 1 226.166.667 3.833.333 1.148.083 4.981.417
22/04/2021 2 222.333.333 3.833.333 1.128.949 4.962.282
22/05/2021 3 218.500.000 3.833.333 1.109.814 4.943.147
22/06/2021 4 214.666.667 3.833.333 1.090.679 4.924.013
22/07/2021 5 210.833.333 3.833.333 1.071.544 4.904.878
22/08/2021 6 207.000.000 3.833.333 1.052.410 4.885.743
22/09/2021 7 203.166.667 3.833.333 1.871.625 5.704.958
22/10/2021 8 199.333.333 3.833.333 1.836.965 5.670.299
22/11/2021 9 195.500.000 3.833.333 1.802.306 5.635.639
22/12/2021 10 191.666.667 3.833.333 1.767.646 5.600.979
22/01/2022 11 187.833.333 3.833.333 1.732.986 5.566.319
22/02/2022 12 184.000.000 3.833.333 1.698.326 5.531.660
22/03/2022 13 180.166.667 3.833.333 1.663.667 5.497.000
22/04/2022 14 176.333.333 3.833.333 1.629.007 5.462.340
22/05/2022 15 172.500.000 3.833.333 1.594.347 5.427.681
22/06/2022 16 168.666.667 3.833.333 1.559.688 5.393.021
22/07/2022 17 164.833.333 3.833.333 1.525.028 5.358.361
22/08/2022 18 161.000.000 3.833.333 1.490.368 5.323.701
22/09/2022 19 157.166.667 3.833.333 1.455.708 5.289.042
22/10/2022 20 153.333.333 3.833.333 1.421.049 5.254.382
22/11/2022 21 149.500.000 3.833.333 1.386.389 5.219.722
22/12/2022 22 145.666.667 3.833.333 1.351.729 5.185.063
22/01/2023 23 141.833.333 3.833.333 1.317.069 5.150.403
22/02/2023 24 138.000.000 3.833.333 1.282.410 5.115.743

Thông tin cụ thể về các quy trình trả góp, Quý khách vui lòng liên hệ tới HOTLINE xe nâng Thiên Sơn để được giải đáp trực tiếp.

Nguồn: https://xenangthienson.com/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.